N

Hướng dẫn sử dụng thanh tool trong opitex

Nhi 360textile.vn

Moderator

Thành viên BQT
Danh tiếng: 100%
Điểm
55,446
III – Thanh Piece Tools

image 27
Piece info: Thông tin của chi tiết đang chọn Khi bạn đang chọn chi tiết muốn thay đổi thông tin của chi tiết bạn chọn lệnh xuất hiện hộp thoại:

Style name: tên kiểu

Size name: tên cỡ

Piece name: Tên của chi tiết
Code : tên mã

Descriptions: Chú thích cho chi tiết nếu cần
Quanity: Số lượng của chi tiết

Material: Nguyên liệu vải
Opposite piece: Chi tiết đối xứng

+ None: không đối xứng
+ Up/Down: Đối xứng trên/ dưới

+ Left/Right: Đối xứng trái/phải

On marker Rotation allwance: cho phép xoay trên bản giác
+ 1 way: xoay 1 chiều

+ 2 way: xoay 2 chiều 180 0
+ 4 way: xoay 4 chiều 900

+ Any : Xoay mọi hướng

On marker Flip allwance: Cho phép lật chi tiết

+ None: không lật
+ Flip X: Lật theo trục X

+ Flip Y: Lật theo trục Y

Bạn muốn thay đổi thông tin gì thì bạn điền thông tin vào ô đó sao đó nhấn Apply→Close.

Lưu ý: Khi bạn thay đổi thông tin này thì chỉ có chi tiết bạn đang chọn thay đổi thôi. Các chi tiết khác không thay đổi.

All sizes info: Thông tin của các Size

Các thông tin của từng Size nó cũng gồm chức năng như thông tin của chi tiết (Bạn xem lại thông tin ở trên)

Bạn muốn sửa thông tin nào thì bạn chỉnh sửa sau đó Apply

Khác với thông tin của chi tiết. Nếu bạn thay đổi thông tin nào thì tất cả các Size trong chi tiết sẽ thay đổi.

Global Piece information: Thông tin của toàn bộ chi tiết

Bạn nhấn vào lệnh xuất hiện bảng:

  • Adjust Descriptions: Cỡ chữ phần chú thích cho chi tiết Descriptions
+ Min size: Cỡ nhỏ

+ Max size: Cỡ lớn

Description parallel to baseline: Chữ song song với canh sợi

  • Internal Text: Cỡ chữ trong chi tiết
+ Min size: Cỡ nhỏ

+ Max size: Cỡ lớn

  • Material: Nguyên liệu vải
  • Tool number/layer Name: Số lớp vải
  • The Best Quality: Số lượng chi tiết
  • Scale/Shrink by Factor: Độ co vải theo trục X,Y.
  • Set : Tên Size của chi tiết
  • Net area: Diện tích của chi tiết
  • Piece code: Tên mã hàng
  • Discriptions: Ghi chú thích cho chi tiết
  • Buffer: Vùng đệm cho cho tiết
+ Around: Xung quanh chi tiết + Downleftright: Dưới trái phải

+Up: Trên + RightUpDown: Phải trên dưới

+ Down: Dưới +Left UpDown: Trái trên dưới

+ Right: Phải + UpRight: Trên phải

+ Left: Trái +Down Right: Dưới phải

+ Convex: Đường + UpLeft: Trên trái

+ Upleftright: Trên trái phải + DownLeft:Dưới trái

  • Size: Khoảng cách vùng đệm
  • On marker Rotation allwance: cho phép xoay trên bản giác
+ 1 way: xoay 1 chiều

+ 2 way: xoay 2 chiều 180 0

+ 4 way: xoay 4 chiều 900

+ Any : Xoay mọi hướng

  • On marker Flip allwance: Cho phép lật chi tiết
+ None: không lật

+ Flip X: Lật theo trục X

+ Flip Y: Lật theo trục Y

Khi bạn muốn thay đổi thông tin gì thì bạn chọn thay đổi sau đó Apply. Lúc này thông tin của toàn bộ chi tiết sẽ thay đổi.

Delete Piece : Xoá chi tiết khỏi mã hàng

TT: Chọn chi tiết sau đó chọn lệnh thì chi tiết sẽ bị xoá

image 34
Make hole: Tạo khung chữ nhật bao quanh chi tiết

TT: Chọn chi tiết sau đó chọn lệnh xuất hiện hộp thoại chọn Yes, tạo thêm 1 chi tiết mới có khung bao quanh.

image 35
Edit piece:

Khi bạn chọn chi tiết sau đó chọn lệnh bảng xuất hiện:

  • Nếu bạn nhấn vào dòng Buffer : Tạo khoảng đệm cho chi tiết
+ Buffer Size: đánh khoảng cách đệm

  • Buffer: Vùng đệm cho cho tiết
+ Around: Xung quanh chi tiết + Downleftright: Dưới trái phải

+Up: Trên + RightUpDown: Phải trên dưới

+ Down: Dưới +Left UpDown: Trái trên dưới

+ Right: Phải + UpRight: Trên phải

+ Left: Trái +Down Right: Dưới phải

+ Convex: Đường + UpLeft: Trên trái

+ Upleftright: Trên trái phải + DownLeft:Dưới trái

-Add point: Thêm điểm

Del point: Xoá điểm

Move point: Dịch chuyển điểm

Rotate: Xoay chi tiết

Khi nhấn vào dòng này bên tay trái hiển thị cột Angle to rotate: bạn nhập góc cần xoay vào

Sau đó → Apply.

  • Flip : Xoay chi tiết
Bạn nhấn vào dòng chữ này thì hộp thoại bên trái hiển thị

Bạn chọn chế độ ở dòng Vectical: lật theo trục X, Horizontal: Lật theo trục Y→ Apply

  • Cut: Cắt chi tiết nhỏ từ chi tiết lớn
Khi bạn chọn chi tiết sau đó chọn Edit → Cut, bên trái hộp thoại hiển thị:

Seam: bạn cắt chi tiết có hiển thị đường may không, nếu có thì đánh thông số đường may cần lấy.

+ Cut position and direction: Cắt chi tiết theo trục X : Vertical nhập khoảng cách cần cắt, theo trục Y: Horizontal đánh thông số vào.

  • image 40
    Rotation : Xoay chi tiết bán canh
TT: Bạn chọn chi tiết cần xoay sau đó vào lệnh Rotation xuất hiện hộp thoại:

+ Angle: đánh góc cần xoay

+ Piece on marker: chỉ chi tiết được chọn trên bản giác xoay

+ Basic piece(s): Các Size chuẩn của chi tiết đang chọn sẽ xoay theo

+ All Sizes of selected piece(s): Tất cả các Size của chi tiết được chọn sẽ xoay.

+ All Pieces: Tất cả các chi tiết trên bản giác sẽ xoay theo

Sau khi lựa chọn một trong sự lựa chọn trên bạn nhấn vào Rotation Left (xoay chi tiết sang trái), Rotation right(xoay chi tiết sang phải).

IIII- Thanh manual:

image 44
Adjust letf: Dịch chuyển chi tiết sang trái (có thể sử dụng bắng phím mũi tên sang trái trên bàn phím)

image 45
Adjust right: Dich chuyển chi tíêt sang phải(có thể sử dụng bắng phím mũi tên sang phải trên bàn phím)

image 46
Adjust Up: dịch chuyển chi tiết lên trên (có thể sử dụng bắng phím mũi tên đi lên trên bàn phím)

image 47
Adjust Down : dịch chuyển chi tiết xuống dưới (có thể sử dụng bắng phím mũi tên đi xuống trên bàn phím)

image 48
Flip Y: Lật chi tiết theo trục Y

TT: Chọn chi tiết cần lật sau đó vào lệnh thì chi tiết lập tức sẽ lật (chú ý: Câu lệnh chỉ thực hiện khi thông tin của chi tiết cũng mặc định cho phép lật).

image 49
Flip X: lật chi theo trục X

TT: Chọn chi tiết cần lật sau đó vào lệnh thì chi tiết lập tức sẽ lật (chú ý: Câu lệnh chỉ thực hiện khi thông tin của chi tiết cũng mặc định cho phép lật).

image 50
Rotation 900 : Xoay chi tiết 900 ngược chiều kim đồng hồ

TT: Chọn chi tiết sau đó chọn lệnh thì chi tiết sẽ xoay(với điều kiện chi tiết được mặc định xoay 4 chiều hoặc any).

image 51
Rotation 1800: Xoay chi tiết 1800 ngược chiều kim đồng hồ

TT: Chọn chi tiết sau đó chọn lệnh thì chi tiết sẽ xoay(với điều kiện chi tiết được mặc định xoay 2 chiều hoặc 4 chiều hoặc any).

image 52
Rotation by center: Chi tiết xoay theo tâm

TT: Chọn chi tiết sau đó chọn lệnh sau đó xoay chi tiết theo hướng cần xoay (với điều kiện chi tiết được mặc định xoay 2 chiều hoặc 4 chiều hoặc any).

image 53
Rotation piece:Xoay chi tiết

TT: Chọn chi tiết sau đó chọn lệnh sau đó xoay chi tiết theo hướng cần xoay (với điều kiện chi tiết được mặc định xoay 2 chiều hoặc 4 chiều hoặc any).

IV- Thanh Marker Tool
:

image 54
Marker : Khổ bản giác TT: Vào lệnh xuất hiện hộp thoại

TT: Vào lệnh xuất hiện hộp thoại :

Các bước cũng làm tuần tự như đã nêu ở phần đầu.

(Lưu ý : khi bạn muốn chỉnh lại khổ bản giác bạn chỉ cần đánh lại khổ vào cột With sau đó Ok là được ).

image 56
Piece Placement info: Thông tin của chi tiết hiện hành

Khi bạn chọn chi tiết sau đó chọn lệnh xuất hiện bảng:

image 58
Detect intersections: Kiểm tra chi tiết có bị đè lên nhau không

Khi bạn giác xong chọn lệnh này thì :

+ Nếu có chi tiết bị đè lên nhau máy sẽ hiển thị chi tiết đè :

+ Nếu không có chi tiết bị đè máy sẽ không báo lỗi gì.

image 59
Duplicate: Đưa Size còn lại cùng chi tiết xuống vùng giác

VD : Khi chi tiết có 3 cỡ mà bạn đưa 1 chi tiết xuống rồi,bạn chọn chi tiết này sau đó vào lệnh Duplicate thì chi tiết còn lại sẽ rơi xuống.

  • image 59
    Array: Nhân chi tiết và sắp theo hàng
TT: Bạn chọn chi tiết cần thêm sau đó vào lệnh Array hộp thoại xuất hiện :

Bạn điền số cột và số dòng vào ColumnsRows và tích vào dấu Enable quantity overflow

Sau đó bạn OK bạn sẽ được chi tiết sắp xếp theo hàng như trước

Nếu bạn chọn bước nhảy sắp xếp theo X và Y :

Nguồn: thietkemaymac.com
 
Nội dung tương tự Xem nhiều Xem thêm
Back
Top